MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 06/08/2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,640 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 528 USD
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,430 USD
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 5,500 USD
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 1,100 USD
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3,300 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,520 USD
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 USD
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 USD
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,585 USD
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,628 USD
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9,950 USD
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
14 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,478 USD
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 79,500 JPY
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 USD
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 825 USD
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 MYR
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,620 USD
21 Đồng CPE Kim loại COMEX 7,260 USD
22 Đồng LME CPE Kim loại LME 15,750 USD
23 Nhôm LME CPE Kim loại LME 3,025 USD
24 Chì LME CPE Kim loại LME 3,475 USD
25 Thiếc LME CPE Kim loại LME 15,645 USD
26 Kẽm LME CPE Kim loại LME 4,125 USD
27 Niken LME CPE Kim loại LME 8,700 USD
28 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,530 USD
29 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 USD
30 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 USD
31 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 4,730 USD
32 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 USD
33 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,325 USD
34 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 442/QĐ/TGĐ-MXV ngày 06 tháng 09 năm 2021)

Tham khảo thêm tại file: 458 QĐ vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam ngày 14.9.2021

 

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/06/2021)

Dầu đậu tương

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 11 Tất cả các kỳ hạn 80%
Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 9

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 10

Tất cả các kỳ hạn

2 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2

Tất cả các kỳ hạn

70%

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn

30%

Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức giảm ký quỹ

1

Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 70%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME

Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

75%

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 3

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Khô đậu tương

STT Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 11 Tất cả các kỳ hạn 88%

Dầu đậu tương

ZLE Nông sản CBOT 9

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 10

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 75%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 60%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Lúa mì

STT Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 3

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 07/2021 07/2021 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô ZCE Nông sản CBOT 1 09/2021 Tất cả các kỳ hạn 55%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Ngô

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Dầu đậu tương

ZLE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 30%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

2

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 65%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 60%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 07/2021 07/2021 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

5

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 09/2021 Tất cả các kỳ hạn 55%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 252/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22 tháng 06 năm 2021)

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 12/08/2021)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

22,920 22,720 22,920
2

JPY (Japanese Yen)

212 204

212

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,445 5,333

5,445

Xem chi tiết tại: https://giacatloi.vn/thong-bao/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-12-08-2021/

Xem thêm: Ban hành mức ký quỹ khi giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản tại Sở Giao dịch hàng hóa Việt Nam

 

 

 

 

 

Print Friendly, PDF & Email