MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (01/02/2023)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (VNĐ)
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2.475 70.210.800
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 495 14.042.160
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.540 43.686.720
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 3.630 102.975.840
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 726 20.595.168
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.970 84.252.960
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2.750 78.012.000
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 3.630 102.975.840
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 726 20.595.168
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 3.740 106.096.320
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.496 42.438.528
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 7.425 210.632.400
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.573 44.622.864
14 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.478 41.927.904
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4.950 140.421.600
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 50.500 JPY 10.968.600
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.969 55.856.592
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 495 14.042.160
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 10.000 MYR 64.836.000
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 3.520 99.855.360
  Bạc SIE Kim loại COMEX 9.350 265.240.800
22 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 4.675 132.620.400
23 Bạc Micro SIL Kim loại COMEX 1.870 53.048.160
24 Đồng CPE Kim loại COMEX 6.325 179.427.600
25 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 3.163 89.727.984
26 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 633 17.956.944
27 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 18.100 513.460.800
28 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 6.500 184.392.000
29 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3.750 106.380.000
30 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 19.210 544.949.280
31 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 7.875 223.398.000
32 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 37.164 1.054.268.352
33 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1.760 49.927.680
34 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 8.173 231.851.664
35 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 981 27.829.008
36 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 7.700 218.433.600
37 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3.850 109.216.800
38 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 770 21.843.360
39 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 6.600 187.228.800
40  Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 1.650 46.807.200
41 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 9.272 263.028.096
42 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 8.470 240.276.960

 

 

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

 

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,080

USD 

07/2022 

 3,025

USD 

08/2022 

2,915

USD 

09/2022 

 2,640

USD 

10/2022 

 2,530  

USD 

12/2022 

 2,448  

USD 

01/2023 

 2,310  

USD 

03/2023

2,090

USD 

2. Đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 4,400  

USD 

07/2022 

 4,290  

USD 

08/2022 

 4,235  

USD 

09/2022 

 4,070  

USD 

11/2022 

 3,740  

USD 

01/2023 

 3,300  

USD 

03/2023

 3,080  

USD 

 3. Khô đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 2,640  

USD 

07/2022 

 2,420  

USD 

08/2022 

 2,365  

USD 

09/2022 

 2,200  

USD 

10/2022 

 2,090  

USD 

12/2022 

 1,980  

USD 

01/2023 

 1,870  

USD 

03/2023

 1,760  

USD 

 4. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,850  

USD 

07/2022 

 3,850  

USD 

09/2022 

 3,850  

USD 

12/2022 

 3,520  

USD 

03/2023

 3,300  

USD 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 09/01/2023)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

23,640 23,320 23,640
2

JPY (Japanese Yen)

181 173

181

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,403 5,287

5,403

Xem chi tiết tại: https://giacatloi.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-09-01-2022/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh

Print Friendly, PDF & Email