MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
/ Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 935 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 187 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1,980 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 396 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 880 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,485 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,403 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 281 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 957 USD
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,047 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 64,000 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 660 USD
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400 USD
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 18,700 USD
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 4,620 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,188 USD
20 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,017 USD
21 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,610 USD
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 3,465 USD
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 3,619 USD
24 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 5,720 USD
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,805 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 407 QĐ/MXV ngày 16 tháng 10 năm 2020)

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 19/10/2020

Xem chi tiết tại:

Print Friendly, PDF & Email