MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 17/05/2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,338 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 468 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4,510 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 902 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,530 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,300 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,045 USD
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,232 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 99,500 JPY
15 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 USD
16 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 USD
17 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 MYR
18 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400 USD
19 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500 USD
20 Đồng CPE Kim loại COMEX 7,260 USD
21 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,640 USD
22 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 USD
23 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 USD
24 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,255 USD
25 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 USD
26 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,710 USD
27 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 183/QĐ/TGĐ-MXV ngày 18 tháng 05 năm 2021)

Tham khảo thêm tại file: 183QĐ vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở ngày 18.5.2021

Print Friendly, PDF & Email