MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (26/09/2022)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (VNĐ)
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2.970 85.108.320
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 594 17.021.664
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.375 39.402.000
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4.840 138.695.040
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 964 27.624.384
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3.740 107.173.440
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3.080 88.260.480
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 3.630 104.021.280
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 726 20.804.256
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 3.740 107.173.440
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.848 52.956.288
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.900 283.694.400
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.090 59.891.040
14 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.478 42.353.568
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4.950 141.847.200
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 47.500 JPY 9.690.000
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2.010 57.598.560
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 440 12.608.640
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 10000 MYR 62.640.000
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 3.080 88.260.480
21 Bạc SIE Kim loại COMEX 8.250 236.412.000
22 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 4.125 118.206.000
23 Bạc Micro SIL Kim loại COMEX 1.650 47.282.400
24 Đồng CPE Kim loại COMEX 5.500 157.608.000
25 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 2.750 78.804.000
26 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 550 15.760.800
27 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 15.750 451.332.000
28 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 6.500 186.264.000
29 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3.750 107.460.000
30 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 21.255 609.083.280
31 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 7.875 225.666.000
32 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 37.164 1.064.971.584
33 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1.650 47.282.400
34 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 11.759 336.965.904
35 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 939 26.907.984
36 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 9,295 266.358.520
37 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 4.648 133.193.088
38 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 930 26.650.080
39 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 13.640 390.867.840
40  Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 3.410 97.716.960
41 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 14.843 425.341.008
42 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 9.570 274.237.920

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

 

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,080

USD 

07/2022 

 3,025

USD 

08/2022 

2,915

USD 

09/2022 

 2,640

USD 

10/2022 

 2,530  

USD 

12/2022 

 2,448  

USD 

01/2023 

 2,310  

USD 

03/2023

2,090

USD 

2. Đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 4,400  

USD 

07/2022 

 4,290  

USD 

08/2022 

 4,235  

USD 

09/2022 

 4,070  

USD 

11/2022 

 3,740  

USD 

01/2023 

 3,300  

USD 

03/2023

 3,080  

USD 

 3. Khô đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 2,640  

USD 

07/2022 

 2,420  

USD 

08/2022 

 2,365  

USD 

09/2022 

 2,200  

USD 

10/2022 

 2,090  

USD 

12/2022 

 1,980  

USD 

01/2023 

 1,870  

USD 

03/2023

 1,760  

USD 

 4. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,850  

USD 

07/2022 

 3,850  

USD 

09/2022 

 3,850  

USD 

12/2022 

 3,520  

USD 

03/2023

 3,300  

USD 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 27/09/2022)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

23,880 23,600 23,880
2

JPY (Japanese Yen)

170 162

170

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,220 5,108

5,220

Xem chi tiết tại: https://giacatloi.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-27-09-2022/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh

Print Friendly, PDF & Email