MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (01/03/2024)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (VNĐ) Giá trị Hợp đồng VNĐ
1
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.430 42.591.120 ≈ 520 triệu
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.430 42.591.120 ≈ 520 triệu
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1.430 42.591.120 ≈ 520 triệu
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 286 8.518.224 ≈ 105 triệu
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.320 39.314.880 ≈ 700 triệu
4
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.640 78.629.760 ≈ 1,4 tỷ
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.640 78.629.760 ≈ 1,4 tỷ
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2.640 78.629.760 ≈ 1,4 tỷ
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 528 15.725.952 ≈ 280 triệu
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1.980 58.972.320 ≈ 630 triệu
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2.090 62.248.560 ≈ 840 triệu
8
Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2.585 76.991.640 ≈ 700 triệu
Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2.585 76.991.640 ≈ 700 triệu
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2.585 76.991.640 ≈ 700 triệu
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 517 15.398.328 ≈ 140 triệu
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.420 72.077.280 ≈ 730 triệu
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 3.014 89.768.976 ≈ 770 triệu
12
Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 6.600 196.574.400 ≈ 1,7 tỷ
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 6.600 196.574.400 ≈ 1,7 tỷ
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 6.600 196.574.400 ≈ 1,7 tỷ
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4.906 146.120.304 ≈ 1,1 tỷ
14
Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.218 66.060.912 ≈ 550 triệu
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.218 66.060.912 ≈ 600 triệu
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.218 66.060.912 ≈ 600 triệu
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 3.300 98.287.200 ≈ 1 tỷ
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 75.000 JPY 15.120.000 ≈ 200 triệu
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2.600 77.438.400 ≈ 770 triệu
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 550 16.381.200 ≈ 160 triệu
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 7.000 MYR 43.873.200 ≈ 500 triệu
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 2.750 81.906.000 ≈ 1,1 tỷ
21 Bạc SIE Kim loại COMEX 8.800 262.099.200 ≈ 2,7 tỷ
22 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 4.400 131.049.600 ≈ 1,4 tỷ
23 Bạc Micro SIL Kim loại COMEX 1.760 52.419.840 ≈ 540 triệu
24 Đồng CPE Kim loại COMEX 4.400 131.049.600 ≈ 2,3 tỷ
25 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 2.200 65.524.800 ≈ 1,2 tỷ
26 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 440 13.104.960 ≈ 230 triệu
27 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 18.100 539.090.400
28 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 6.500 193.596.000
29 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3.750 111.690.000
30 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 19.210 572.150.640
31 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 7.875 234.549.000
32 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 37.164 1.106.892.576
33 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1.540 45.867.360 ≈ 700 triệu
34 Thép thanh vằn LME SSR Kim loại LME 880 26.209.920
35 Thép phế liệu LME SSC Kim loại LME 660 19.657.440
36 Thép cuộn cán nóng LME LHC Kim loại LME 870 25.912.080
37
Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6.457 192.315.288 ≈ 1,9 tỷ
Quyền chọn mua Dầu thô Brent C.QO Năng lượng ICE EU 6.457 192.315.288 ≈ 1,9 tỷ
Quyền chọn bán Dầu thô Brent P.QO Năng lượng ICE EU 6.457 192.315.288 ≈ 1,9 tỷ
38 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 786 23.410.224 ≈ 170 triệu
39
Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6.817 203.037.528 ≈ 1,8 tỷ
Quyền chọn mua Dầu thô WTI C.CLE Năng lượng NYMEX 6.817 203.037.528 ≈ 1,8 tỷ
Quyền chọn bán Dầu thô WTI P.CLE Năng lượng NYMEX 6.817 203.037.528 ≈ 1,8 tỷ
40 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3.409 101.533.656 ≈ 900 triệu
41 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 681 20.282.904 ≈ 180 triệu
42
Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 3.004 89.471.136 ≈ 480 triệu
Quyền chọn mua Khí tự nhiên C.NGE Năng lượng NYMEX 3.004 89.471.136 ≈ 480 triệu
Quyền chọn bán Khí tự nhiên P.NGE Năng lượng NYMEX 3.004 89.471.136 ≈ 480 triệu
43 Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 751 22.367.784 ≈ 120 triệu
44 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 6.175 183.916.200 ≈ 2 tỷ
45 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 7.560 225.167.040 ≈ 2,5 tỷ

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

 

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,080

USD 

07/2022 

 3,025

USD 

08/2022 

2,915

USD 

09/2022 

 2,640

USD 

10/2022 

 2,530  

USD 

12/2022 

 2,448  

USD 

01/2023 

 2,310  

USD 

03/2023

2,090

USD 

2. Đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 4,400  

USD 

07/2022 

 4,290  

USD 

08/2022 

 4,235  

USD 

09/2022 

 4,070  

USD 

11/2022 

 3,740  

USD 

01/2023 

 3,300  

USD 

03/2023

 3,080  

USD 

 3. Khô đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 2,640  

USD 

07/2022 

 2,420  

USD 

08/2022 

 2,365  

USD 

09/2022 

 2,200  

USD 

10/2022 

 2,090  

USD 

12/2022 

 1,980  

USD 

01/2023 

 1,870  

USD 

03/2023

 1,760  

USD 

 4. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,850  

USD 

07/2022 

 3,850  

USD 

09/2022 

 3,850  

USD 

12/2022 

 3,520  

USD 

03/2023

 3,300  

USD 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 28/02/2024)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

24,820 24,480 24,820
2

JPY (Japanese Yen)

168 161

168

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,223 5,111

5,223

Xem chi tiết tại: https://giacatloi.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-28-02-2024/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh