MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
/ Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,650 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 330 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 3,685 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 737 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1,870 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2,750 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,090 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 418 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 957 USD
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,109 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 98,500 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 USD
16 Dầu cọ MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 5,500 MYR
17 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,840 USD
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 18,150 USD
19 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,710 USD
20 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,804 USD
21 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 USD
22 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,610 USD
23 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,200 USD
24 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 USD
25 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,270 USD
26 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,805 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 122/QĐ/TGĐ-MXV ngày 09 tháng 04 năm 2021)

Tham khảo thêm tại file: 122QĐ vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở ngày 09.04.2021

Print Friendly, PDF & Email