DANH MỤC ĐẶC TẢ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA GIAO DỊCH

NỘI DUNG BÀI VIẾT

II. Danh mục đặc tả hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Nông sản:

1. Ngô

 

 

2. Ngô mini

 

3. Lúa mỳ

 

4. Lúa mỳ mini

 

5. Lúa mỳ Kansas

 

6. Khô đậu tương

7. Dầu đậu tương

 

8. Đậu tương

9. Đậu tương mini

 

10. Gạo thô

Nguyên liệu công nghiệp:

11. Cao su TSR 20

12. Cao su RSS3

13. Bông sợi

14. Đường trắng ICE EU

15. Đường ICE US

 

16. Cà phê robusta

17. Cà phê ARABICA

18. Cacao

19. Dầu cọ

Kim loại:

20. Bạch kim

21. Quặng sắt

22. Đồng COMEX

23. Bạc

24. Bạc mini COMEX

25. Đồng mini COMEX

26. Bạc micro COMEX

 

27. Đồng micro COMEX

28. Nhôm COMEX

Năng Lượng:

29. Dầu WTI Mini

30. Xăng pha chế

31. Dầu ít lưu huỳnh

32. Khí tự nhiên

33. Khí tự nhiên mini

 

34. Dầu thô WTI

35. Dầu thô BRENT

36. Dầu thô Brent mini

37. Dầu thô WTI Micro

Kim loại LME:

*Lưu ý : Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn LME- 3 month sẽ được đặt mã Hợp đồng theo nguyên tắc sau:  Mã hợp đồng= Mã Hàng hóa+ D + Ngày, tháng, năm đáo hạn

Ví dụ: Mã hợp đồng kỳ hạn Đồng LME đáo hạn vào ngày 31 tháng 8 năm 2021: Mã hàng hóa “CAD” + “D” + ngày “31” + Mã tháng “Q” (tức tháng 8, chú thích ở mục I) + mã năm “21” = CADD31Q21. Và ngày hợp đồng niêm yết là 90 ngày trước ngày đáo hạn tức là ngày 2 tháng 6 năm 2021.

38. Đồng LME

39. Nhôm LME

40. Chì LME

41. Thiếc LME

42. Kẽm LME

43. Niken LME

44. Thép Thanh Vằn LME

45. Thép Phế Liệu LME

46. Thép Cuộn Cán Nóng LME

 

DANH MỤC ĐẶC TẢ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ/ MXV ngày …… tháng …….. năm 2019)

I. Nguyên tắc đặt tên mã hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại MXV sẽ được đặt mã hợp đồng theo nguyên tắc sau:

Mã hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn

Trong đó:

  • Mã hàng hóa: được quy định trong đặc tả hợp đồng hàng hóa tương ứng
  • Mã tháng được quy định như sau:

Tháng 01: F Tháng 02: G Tháng 03: H
Tháng 04: J Tháng 05: K Tháng 06: M
Tháng 07: N Tháng 08: Q Tháng 09: U
Tháng 10: V Tháng 11: X Tháng 12: Z

  • Mã năm đáo hạn được quy định là hai số cuối của năm. Ví dụ: Mã hợp đồng Ngô CBOT đáo hạn tháng 9 năm 2018: mã hàng hóa “ZCE” + mã tháng “U” + mã năm “18” = ZCEU18

II. Danh mục đặc tả hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Nông sản:

1. Ngô

 

 

2. Ngô mini

 

3. Lúa mỳ

 

4. Lúa mỳ mini

 

5. Lúa mỳ Kansas

 

6. Khô đậu tương

7. Dầu đậu tương

 

8. Đậu tương

9. Đậu tương mini

 

10. Gạo thô

Nguyên liệu công nghiệp:

11. Cao su TSR 20

12. Cao su RSS3

13. Bông sợi

14. Đường trắng ICE EU

15. Đường ICE US

 

16. Cà phê robusta

17. Cà phê ARABICA

18. Cacao

19. Dầu cọ

Kim loại:

20. Bạch kim

21. Quặng sắt

22. Đồng COMEX

23. Bạc

24. Bạc mini COMEX

25. Đồng mini COMEX

26. Bạc micro COMEX

 

27. Đồng micro COMEX

28. Nhôm COMEX

Năng Lượng:

29. Dầu WTI Mini

30. Xăng pha chế

31. Dầu ít lưu huỳnh

32. Khí tự nhiên

33. Khí tự nhiên mini

 

34. Dầu thô WTI

35. Dầu thô BRENT

36. Dầu thô Brent mini

37. Dầu thô WTI Micro

Kim loại LME:

*Lưu ý : Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn LME- 3 month sẽ được đặt mã Hợp đồng theo nguyên tắc sau:  Mã hợp đồng= Mã Hàng hóa+ D + Ngày, tháng, năm đáo hạn

Ví dụ: Mã hợp đồng kỳ hạn Đồng LME đáo hạn vào ngày 31 tháng 8 năm 2021: Mã hàng hóa “CAD” + “D” + ngày “31” + Mã tháng “Q” (tức tháng 8, chú thích ở mục I) + mã năm “21” = CADD31Q21. Và ngày hợp đồng niêm yết là 90 ngày trước ngày đáo hạn tức là ngày 2 tháng 6 năm 2021.

38. Đồng LME

39. Nhôm LME

40. Chì LME

41. Thiếc LME

42. Kẽm LME

43. Niken LME

44. Thép Thanh Vằn LME

45. Thép Phế Liệu LME

46. Thép Cuộn Cán Nóng LME

 

GIA CÁT LỢI
Thành viên TOP đầu thuộc Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam
Địa chỉ: 163 Nguyễn Thị Nhung, KDC Vạn Phúc 1, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 024 7109 9247
Print Friendly, PDF & Email

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *