Quyết định Thay đổi thời gian giao dịch của Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá tại Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam.

Từ ngày 29/03/2021 các sản phẩm có thời gian giao dịch thay đổi như sau:

STTTÊN HÀNG HÓANHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGTHỜI GIAN GIAO DỊCH
1NgôNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
2Ngô miniNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)
3Đậu tươngNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
4Đậu tương miniNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)
5Dầu đậu tươngNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
6Khô đậu tươngNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
7Lúa mìNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:  
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
8Lúa mì miniNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)
9Gạo thôNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 09:00
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
10Lúa mì KansasNông nghiệpCBOTThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
11Cà phê RobustaNguyên liệu công nghiệpICE EUThứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30 (ngày hôm sau)
12Cà phê ArabicaNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 00:30  (ngày hôm sau)
13Ca caoNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
15:45 – 00:30 (ngày hôm sau)
14Đường trắngNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:45 – 00:00 (ngày hôm sau)
15Đường 11Nguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
14:30 – 00:00 (ngày hôm sau)
16BôngNguyên liệu công nghiệpICE USThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 01:20 (ngày hôm sau)
17Cao su RSS3Nguyên liệu công nghiệpOSEThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 13:15
• Phiên 2: 14:30 – 17:00
18Cao su TSR20Nguyên liệu công nghiệpSGXThứ 2 – Thứ 6:
06:55 – 17:00
19Dầu cọ thôNguyên liệu công nghiệpBMDXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 09:30 – 11:30
• Phiên 2: 13:30 – 17:00
20Bạch kimKim loạiNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
21BạcKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
22Đồng COMEXKim loạiCOMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
23Quặng sắtKim loạiSGXThứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 06:25 – 19:00
• Phiên 2: 19:15 – 04:15 (ngày hôm sau)
24Chì LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
25Đồng LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
26Kẽm LME Kim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
27Nhôm LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
28Niken LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
29Thiếc LMEKim loạiLMEThứ 2 – Thứ 6:
7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)
30Dầu WTI miniNăng lượngNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
31Dầu WTINăng lượngNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
32Khí tự nhiênNăng lượngNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)
33Dầu BrentNăng lượngICE EUThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 06:00 (ngày hôm sau)
34Dầu ít lưu huỳnhNăng lượngICE EUThứ 2 – Thứ 6:
08:00 – 06:00 (ngày hôm sau)
35Xăng pha chếNăng lượngNYMEXThứ 2 – Thứ 6:
05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 75/QĐ/ TGĐ-MXV ngày 08 tháng 03 năm 2021)

Xem chi tiết tại đây:

Print Friendly, PDF & Email