
Thông Báo Thay Đổi Biên Độ Giá Giao Dịch Ngày 02/02/2026
02/02/2026
Kính gửi: Quý Khách hàng,
Căn cứ theo thông báo của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam, Công ty Gia Cát Lợi gửi đến Quý Khách hàng Quyết định thay đổi biên độ giá giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa ngày 28/01/2026
QUYẾT ĐỊNH V/v: thay đổi biên độ giá giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam
Xem chi tiết tại: Quyết định số 131QĐ/TGĐ-MXV vv thay đổi biên độ giá giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa ngày 02/02/2026
| STT | Tên hàng hóa | Mã giao dịch | Nhóm hàng hóa | Sở giao dịch nước ngoài liên thông | Biên độ giá |
|
1
|
Ngô
|
ZCE
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu (1) $0.30/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng (2) $0.45/giạ | |||||
|
2
|
Ngô mini
|
XC
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.30/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.45/giạ | |||||
|
3
|
Ngô micro
|
MZC
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.30/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.45/giạ | |||||
|
4
|
Đậu tương (3)
|
ZSniE
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ | |||||
|
5
|
Đậu tương mini (3)
|
XB
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ | |||||
|
6
|
Đậu tương micro (3)
|
MZS
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.70/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $1.05/giạ | |||||
|
7
|
Dầu đậu tương (3)
|
ZLE
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.035/pound |
| Giới hạn giá mở rộng $0.055/pound | |||||
|
8
|
Dầu đậu tương micro (3)
|
MZS
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.035/pound |
| Giới hạn giá mở rộng $0.055/pound | |||||
|
9
|
Khô đậu tương (3)
|
ZME
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $20/tấn |
| Giới hạn giá mở rộng $30/tấn | |||||
|
10
|
Khô đậu tương micro (3)
|
MZM
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $20/tấn |
| Giới hạn giá mở rộng $30/tấn | |||||
|
11
|
Lúa mỳ
|
ZWA
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ | |||||
|
12
|
Lúa mỳ mini
|
XW
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ | |||||
|
13
|
Lúa mỳ micro
|
MZW
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ | |||||
|
14
|
Lúa mỳ Kansas
|
KWE
|
Nông sản
|
CBOT (4)
|
Giới hạn giá ban đầu $0.35/giạ |
| Giới hạn giá mở rộng $0.55/giạ | |||||
| 15 | Dầu cọ thô | MPO | Nguyên liệu Công nghiệp | BMDX | 10% giá thanh toán (5) |
| 16 | Cao su TSR20 | ZFT | Nguyên liệu Công nghiệp | SGX | 10% giá thanh toán (6) |
| 17 | Cà phê Arabica | KCE | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE US | Không quy định (7) |
| 18 | Cacao | CCE | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE US | Không quy định (7) |
| 19 | Đường 11 | SBE | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE US | Không quy định (7) |
| 20 | Bông | CTE | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE US | Giới hạn giá hàng ngày dao động từ 3 đến 7 cent/pound |
| 21 | Cà phê Robusta | LRC | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE EU | Không quy định (7) |
| 22 | Đường trắng | QW | Nguyên liệu Công nghiệp | ICE EU | Không quy định (7) |
| 23 | Cao su RSS3 | TRU | Nguyên liệu Công nghiệp | OSE | 10% giá thanh toán |
| 24 | Quặng sắt | FEF | Kim loại | SGX | Không quy định |
| 25 | Bạc Nano ACM (8) | SI5CO | Kim loại | ACM | Mức 1: 20% Mức 2: 25% Mức 3: 50% |
| 26 | Bạch kim Nano ACM (8) | PL1NY | Kim loại | ACM | Mức 1: 20% Mức 2: 25% Mức 3: 50% |
| 27 | Đồng Nano ACM (8) | CP2CO | Kim loại | ACM | Mức 1: 20% Mức 2: 25% Mức 3: 50% |
| 28 | Bạc | SIE | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 29 | Bạc mini | MQI | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 30 | Bạc micro | MHG | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 31 | Đồng | CPE | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 32 | Đồng mini | MQC | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 33 | Đồng micro | MHG | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 34 | Nhôm COMEX | ALI | Kim loại | COMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 35 | Bạch kim | PLE | Kim loại | NYMEX | 10% giá thanh toán (9) |
| 36 | Đồng LME | LDKZ/CAD | Kim loại | LME | 12% giá đóng cửa (10) |
| 37 | Nhôm LME | LALZ/AHD | Kim loại | LME | 12% giá đóng cửa (10) |
| 38 | Chì LME | LEDZ/PBD | Kim loại | LME | 15% giá đóng cửa (10) |
| 39 | Thiếc LME | LTIZ/SND | Kim loại | LME | 15% giá đóng cửa (10) |
| 40 | Kẽm LME | LZHD/ZDS | Kim loại | LME | 15% giá đóng cửa (10) |
| 41 | Niken LME | LNIZ/NID | Kim loại | LME | 15% giá đóng cửa (10) |
| 42 | Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ | SSR | Kim loại | LME | Không quy định |
| 43 | Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ | SSC | Kim loại | LME | Không quy định |
| 44 | Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc | LHC | Kim loại | LME | Không quy định |
(1) Giới hạn giá ban đầu: là mức biên độ giá được áp dụng hàng ngày cho các sản phẩm.
(2) Giới hạn giá mở rộng: là mức biên độ giá được áp dụng cho phiên giao dịch kế tiếp, khi giá thanh toán phiên giao dịch hiện tại của ít nhất 01 tháng kỳ hạn trong giai đoạn 01 năm tiếp theo (kể từ tháng hiện tại) chạm mức giới hạn giá ban đầu.
Giới hạn giá mở rộng sẽ được tiếp tục duy trì cho đến khi không có tháng kỳ hạn nào có giá thanh toán bằng hoặc lớn hơn mức giới hạn giá ban đầu.
Trường hợp khi có 02 phiên giao dịch liên tiếp được áp dụng ở mức giới hạn giá mở rộng, trong phiên giao dịch tiếp theo mức giới hạn giá ban đầu mới sẽ bằng mức giới hạn giá mở rộng hiện tại và mức giới hạn giá mở rộng mới sẽ bằng 1,5 lần giới hạn giá mở rộng hiện tại. Các mức giới hạn giá ban đầu, giới hạn giá mở rộng mới sẽ được áp dụng cho đến kỳ điều chỉnh giới hạn giá định kỳ tiếp theo.
(3) Trường hợp biên độ giá của 01 trong 04 sản phẩm thuộc nhóm Đậu tương đủ điều kiện để áp dụng mức giới hạn giá mở rộng, thì biên độ giá của cả 04 sản phẩm cũng đều sẽ được áp dụng theo mức giới hạn giá mở rộng. Giới hạn giá mở rộng sẽ được tiếp tục duy trì cho tới khi không có tháng kỳ hạn nào của 01 trong 04 sản phẩm có giá thanh toán bằng hoặc lớn hơn mức giới hạn giá ban đầu.
Trường hợp biên độ giá của 01 trong 04 sản phẩm thuộc nhóm Đậu tương đủ điều kiện để áp dụng mức giới hạn giá ban đầu mới và giới hạn giá mở rộng mới, thì biên độ giá của cả 04 sản phẩm cũng đều sẽ được áp dụng theo mức giới hạn giá ban đầu mới và giới hạn giá mở rộng mới.
(4) Hợp đồng tháng hiện tại của các sản phẩm thuộc Sở Giao dịch Chicago (CBOT) sẽ không có biên độ giá kể từ ngày làm việc thứ hai trước ngày đầu tiên của tháng giao nhận.
(5) Ngoại trừ hợp đồng của tháng hiện tại, khi giá thị trường chạm mức 10% so với giá thanh toán phiên trước, Sở Giao dịch hàng hóa sẽ ra thông báo thị trường chuyển sang giai đoạn giám sát trong vòng 10 phút. Trong thời gian này giao dịch vẫn diễn ra bình thường. Tiếp sau giai đoạn giám sát thị trường sẽ tạm nghỉ trong khoảng thời gian 05 phút. Sau đó biên độ giá các hợp đồng sẽ được mở rộng lên mức 15% so với giá thanh toán phiên trước.
(6) Trường hợp bất kỳ một tháng hợp đồng nào có giá chạm mức ± 10% so với giá thanh toán của phiên hôm trước thì thị trường sẽ nghỉ giao dịch 15 phút. Sau đó quay trở lại giao dịch bình thường và sẽ không có giới hạn giá (biên độ giá) cho khoảng thời gian giao dịch còn lại của phiên giao dịch ngày hôm đó.
(7) Các sản phẩm thuộc Sở Giao dịch hàng hóa ICE EU, ICE US, ICE SG (Sở Giao dịch hàng hóa ICE) không quy định mức biên độ giá giao dịch cụ thể. Theo cơ chế bảo vệ thị trường, trong trường hợp nhận thấy có những rủi ro nhất định Sở Giao dịch hàng hóa ICE sẽ áp dụng mức biên độ giá phù hợp với điều kiện thị trường tại thời điểm đó mà không có thông báo trước.
(8) Đối với các sản phẩm thuộc Sở Giao dịch hàng hóa ACM (ACM), khi giá thị trường chạm mức giới hạn, chu kỳ tạm ngừng giao dịch trong vòng 3 phút sẽ được kích hoạt, cụ thể:
-
Giai đoạn 1 phút đầu tiên, thị trường ở trạng thái “Tạm dừng (Paused)”. Trong giai đoạn này, thị trường ngừng thực hiện khớp lệnh, không cho phép đặt lệnh mới và chỉnh sửa lệnh; chỉ cho phép hủy lệnh.
-
Giai đoạn 1 phút tiếp theo, thị trường ở trạng thái “Pre-open”. Trong giai đoạn này, cho phép đặt các lệnh Giới hạn, Dừng, Dừng giới hạn với hiệu lực lệnh GTC (Good Till Cancelled) và GTD (Good Till Day); đồng thời cho phép hủy và chỉnh sửa lệnh; chưa thực hiện khớp lệnh. Các lệnh Thị trường, FOK (Fill or Kill) và IOC (Immediate or Cancel) không được chấp nhận.
-
Giai đoạn 1 phút cuối cùng, thị trường ở trạng thái “Pre-open No Cancel”. Trong giai đoạn này, cho phép đặt các lệnh Giới hạn, Dừng, Dừng giới hạn với hiệu lực lệnh DAY (trong ngày) và GTC (Good Till Cancelled); không cho phép hủy hoặc chỉnh sửa lệnh. Các lệnh Thị trường, FOK, IOC không được chấp nhận.
Kết thúc chu kỳ, thị trường mở cửa giao dịch trở lại theo nguyên tắc ưu tiên giá – thời gian, ACM không tính toán hoặc công bố giá mở cửa.
Trong trường hợp giá thị trường chạm mức giới hạn trong vòng 3 phút trước khi đóng cửa phiên giao dịch, thị trường sẽ không mở cửa trở lại.
Sau chu kỳ tạm ngừng giao dịch biên độ giá của sản phẩm sẽ được mở rộng lên mức tiếp theo.
Giá giao dịch của sản phẩm sẽ không được vượt quá +-30% so với giá thanh toán phiên liền trước.
(9) Các sản phẩm Kim loại thuộc Sở Giao dịch hàng hóa COMEX, NYMEX có biên độ giá được xác định theo cơ chế ngắt mạch động (Dynamic Circuit Breakers), phạm vi biến động giá được tính toán lại liên tục trong khoảng thời gian 60 phút. Nếu thị trường biến động +-10% trong khoảng thời gian đó thì sẽ kích hoạt một giai đoạn tạm ngừng giao dịch trong vòng 2 phút.
(10) Theo cơ chế bảo vệ thị trường, Sở Giao dịch hàng hóa LME sẽ áp dụng một biên độ giá động dựa theo mức giá của thị trường nhằm mục đích ngăn các mức giá đặt chờ mua/bán cách quá xa với mức giá hiện tại.


![[Infographics] Lịch Tin Tức & Các Báo Cáo Quan Trọng Trong Tuần 01 Tháng 2/2025](https://giacatloi.vn/wp-content/uploads/2026/02/lich-su-kien-tuan-01-02-2026-cover-.jpg)


